equipped

Adjective
  1. mang theo khí
  2. được trang bị đầy đủ
  3. được cung cấp những cần thiết cho một mục đích cụ thể ( dụ: trang bị đồ đạc)
  4. được cung cấp những cần thiết, hữu ích, hay thích hợp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "equipped"

equipped
The hikers are well equipped for their journey through the mountains.