flétrir

ngoại động từ
  1. làm héo; làm tàn
    • Un soleil trop ardent flétrit les plantes
      trời nắng gắt quá làm héo cây cối
  2. (nghĩa bóng) làm yếu, làm hỏng
    • L'abus des plaisirs flétrit la jeunesse
      chơi bời quá độ làm hỏng tuổi xuân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "flétrir"