flageolet

/,flædʤə'let/
danh từ
  1. (âm nhạc) sáo dọc cổ
danh từ
  1. (thực vật học) đậu tây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

flageolet
A musician plays a cheerful tune on a wooden flageolet.