flaggy

/'flægi/
Học thuật
Thân thiện
flaggy

A flaggy meadow is dotted with small, white flowers.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều cây cờ hoặc lau sậy (flag): "flaggy" mô tả một khu vực hoặc địa điểm mọc nhiều loại cây thân thảo, thường cây cờ hoặc lau sậy, thường thấynhững vùng đất ẩm ướt hoặc đầm lầy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The flaggy marshland was home to many birds. (Vùng đầm lầy nhiều cây cờ nơi sinh sống của nhiều loài chim.)
    • We walked through the flaggy ground near the lake. (Chúng tôi đi bộ qua vùng đất nhiều cây lau sậy gần hồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Flaggy soil": đất nhiều cây cờ mọc, thường chỉ đất ẩm thấp.
    • The botanist studied the plants growing in the flaggy soil. (Nhà thực vật học nghiên cứu các loài cây mọc trên vùng đất nhiều cây cờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Flag (danh từ): cây cờ, cây lau sậy (một loại cây thân thảo sốngvùng ẩm ướt).
  • Marshy (tính từ): thuộc về đầm lầy, lầy lội. (Từ này mô tả đặc điểm đất, trong khi "flaggy" nhấn mạnh vào loại thực vật mọc trên đó).
Từ đồng nghĩa
  • Reedy: nhiều cây sậy, lau lách.
  • Sedgey: nhiều cây cói, lác (các loài thực vật tương tự cờ).
Lưu ý
  • Từ "flaggy" này khá chuyên ngành ít phổ biến trong hội thoại hàng ngày. chủ yếu được dùng trong các văn bảntả thực vật, sinh thái học hoặc địa tự nhiên.
  • Không nhầm lẫn với các từ khác có vẻ giống như "flaggy" (trạng thái xuống, mệt mỏi) đó một từ đồng âm khác nghĩa.
flaggy

A flaggy meadow is dotted with small, white flowers.

tính từ
  1. nhiều cây irit

Từ gần giống