flagorner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Nịnh nọt, luồn cúi, bợ đỡ: Hành động tâng bốc, xu nịnh một cách quá đáng hèn hạ để lấy lòng hoặc đạt được lợi ích từ ai đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il a flagorné son supérieur pour obtenir une promotion. (Anh ta đã nịnh nọt sếp của mình để được thăng chức.)
    • Arrête de flagorner le professeur ! (Đừng bợ đỡ thầy giáo nữa!)
    • Elle déteste ceux qui flagornent les gens puissants. ( ấy ghét những kẻ luồn cúi người quyền thế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Flagorner thường mang sắc thái rất tiêu cực, chỉ sự xu nịnh đê hèn đáng khinh. Từ này mạnh hơn các từ như "flatter" (tán dương, nịnh hót) thông thường.
  • Có thể dùng với nghĩa bóng để chỉ việc tâng bốc quá mức một ý tưởng hoặc một thứ đó.
    • Certains critiques flagornent ce film sans raison. (Một số nhà phê bình vô cớ tâng bốc bộ phim này.)
Biến thể từ gần giống
  • Flagornerie (danh từ giống cái): hành động nịnh nọt, sự bợ đỡ.
    • Sa flagornerie est évidente aux yeux de tous. (Sự nịnh nọt của hắn ta rõ ràng trước mắt mọi người.)
  • Flagorneur, flagorneuse (danh từ): kẻ nịnh nọt, kẻ bợ đỡ.
    • Méfie-toi de ce flagorneur. (Hãy coi chừng tên nịnh thần đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Flatter bassement: tâng bốc một cách đê hèn.
  • Aduler: tán tụng, ca tụng quá mức (nhưng có thể ít mang tính đê hèn hơn "flagorner").
  • Lécher les bottes (de quelqu'un) (thành ngữ, thông tục): liếm gót, bợ đỡ ai đó.
Từ trái nghĩa
  • Critiquer: chỉ trích.
  • Affronter: đương đầu, chống lại.
  • Parler franchement: nói thẳng, nói thật.
Thành ngữ liên quan
  • Être un flagorneur: là một kẻ nịnh hót, bợ đỡ.
    • Tout le monde sait qu'il est un flagorneur. (Mọi người đều biết hắnmột kẻ nịnh thần.)
  • Se livrer à la flagornerie: chuyên tâm vào việc nịnh nọt.
    • Il se livre à la flagornerie pour survivre dans ce milieu. (Hắn ta chuyên tâm nịnh nọt để tồn tại trong môi trường đó.)
ngoại động từ
  1. nịnh nọt, luồn cúi, bợ đỡ