flamboyant

/flæm'bɔiənt/
tính từ
  1. chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoa mỹ, khoa trương, cường điệu, kêu
    • a flamboyant speech
      bài nói khoa trương
  3. (kiến trúc) những đường sóng như ngọn lửa
danh từ
  1. (thực vật học) cây phượng
  2. hoa phượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

flamboyant
A flamboyant tree in full bloom stands in a sunny park.