flaquer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Hắt, tạt (một chất lỏng): Hành động làm cho một chất lỏng (như nước, rượu) bắn hoặc đổ mạnh về phía ai đó hoặc cái gì đó một cách đột ngột.
  2. Nội động từ:

    • Xẹp xuống, lún xuống: Trạng thái của một vật mềm hoặc không ổn định bị giảm chiều cao hoặc độ phồng, thường do trọng lượng hoặc nhiệt độ.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Flaquer un verre de vin au nez de son voisin. (Hắt cốc rượu vang vào mũi người ngồi cạnh.)
    • Il a flaqué de l'eau sur le feu pour l'éteindre. (Anh ấy đã tạt nước vào đám lửa để dập tắt .)
  • Nội động từ:

    • Le vase en flaque lorsqu'il est cuit à point. ( phòng xẹp xuống khi đã nấu tới độ.)
    • Le matelas vieux flaque sous le poids. (Tấm nệm lún xuống dưới sức nặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Flaquer du courage" (thành ngữ, ít dùng): Mất hết can đảm, nản chí.
    • Devant la difficulté, il a flaqué. (Trước khó khăn, anh ta đã nản chí.)
Biến thể từ gần giống
  • Flaque (danh từ từ): Vũng nước.

    • Évite la flaque d'eau sur le chemin. (Tránh vũng nước trên đường đi.)
  • Flaquage (danh từ giống đực): Hành động hắt, tạt.

Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ: (ném), (văng, bắn tung tóe).
  • Nội động từ: (sụp xuống), (lún, xẹp xuống).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Flaquer des sous (thông tục): Tiêu tiền, xài tiền.
    • Il a flaqué tout son salaire en une soirée. (Hắn ta đã xài hết tiền lương trong một buổi tối.)
Thành ngữ liên quan
  • Flaquer quelqu'un (thông tục, thô tục): Bỏ rơi ai đó, đột ngột rời bỏ ai đó.
    • Il l'a flaquée sans explication. (Hắn ta đã bỏ ấy không một lời giải thích.)
ngoại động từ
  1. hắt
    • Flaquer un verre de vin au nez de son voisin
      hắt cốc rượu vang vào mũi người ngồi cạnh
nội động từ
  1. xẹp xuống
    • Le vason flaque lorsqu'il est cuit à point
      phòng xẹp xuống khi đã nấu tới độ

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "flaquer"