flare-up

/'fleər'ʌp/
danh từ
  1. sự loé lửa
  2. cơn giận
  3. cuộc liên hoan ầm ĩ
  4. sự bùng nổ (cuộc xung đột, chiến tranh)
  5. sự làm choáng mắt (bóng)
  6. sự nổi tiếng nhất thời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

flare-up
A sudden flare-up of lightning lit the dark sky.