flask

/flɑ:sk/
danh từ
  1. túi đựng thuốc súng
  2. bình thót cổ (dùng trong phòng thí nghiệm)
  3. chai bẹt, lọ bẹt (đựng rượu để trong bao da, bỏ túi được)
  4. rượu vỏ mây đan
  5. (kỹ thuật) khung khuôn, hòm khuôn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "flask"

flask
A scientist carefully pours a clear liquid from a flask into a beaker.