flegme

danh từ giống đực
  1. tính điềm tĩnh
  2. (kỹ thuật) rượu thô
  3. (y học, từ , nghĩa ) bạch huyết
  4. (y học, từ , nghĩa ) đờm dãi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

flegme
Le médecin lui demande de cracher le flegme dans un récipient.