fleurage

danh từ giống đực
  1. hình hoa (trên bức thảm...)
  2. bột xoa (mặt bánh mì..., cho khỏi dính vào dụng cụ gia công)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "fleurage"

Từ có nhắc đến "fleurage"

fleurage
La boulangère saupoudre un peu de fleurage sur la pâte à pain.