flippant

/flippant/
tính từ
  1. thiếu nghiêm trang, khiếm nhã, suồng sã, chớt nhã
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hỗn láo, xấc xược

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

flippant
She made a flippant remark during the serious meeting.