frivolous

/'frivələs/
tính từ
  1. phù phiếm, nhẹ dạ, bông lông
  2. không đáng kể, nhỏ mọn; vô tích sự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "frivolous"

frivolous
She made a frivolous comment about the weather during the meeting.