fluidité

danh từ giống cái
  1. tính lỏng, tính lưu
  2. (nghĩa bóng) tính thay đổi khó nắm
    • Pensée d'une grande fluidité
      tư tưởng thay đổi rất khó nắm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

fluidité
Une danseuse exécute un mouvement avec une grande fluidité.