follower

/'fɔlouə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người theo sau, người đi theo: Một người di chuyển hoặc hành động sau một người khác.
    • Người ủng hộ, tín đồ: Một người ủng hộ, ngưỡng mộ hoặc tin theo một cá nhân, nhóm, học thuyết, hoặc tôn giáo cụ thể.
    • Người bắt chước: Một người sao chép hoặc noi theo hành động, phong cách của người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He walked quickly, and his follower struggled to keep up. (Anh ấy đi nhanh, người đi theo anh ấy phải cố gắng để bắt kịp.)
    • She is a loyal follower of that spiritual leader. ( ấy một tín đồ trung thành của vị lãnh đạo tâm linh đó.)
    • As a fashion follower, she always buys the latest trends. ( một người theo đuổi thời trang, ấy luôn mua những xu hướng mới nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh xã hội hoặc tôn giáo: Chỉ một thành viên hoặc người ủng hộ nhiệt thành của một phong trào, giáo phái hoặc nhóm.

    • The guru had thousands of followers across the country. (Vị đạo hàng ngàn tín đồ trên khắp đất nước.)
  • Trong bối cảnh trực tuyến (mạng xã hội): Chỉ một tài khoản người dùng đăng ký để nhận các cập nhật từ tài khoản của người khác.

    • Her Instagram account gained ten thousand new followers in a month. (Tài khoản Instagram của ấy thêm mười ngàn người theo dõi mới trong một tháng.)
Biến thể từ gần giống
  • To follow (động từ): Theo sau, đi theo, tuân theo.

    • Please follow me to the meeting room. (Xin hãy theo tôi đến phòng họp.)
  • Following (danh từ/tính từ): Nhóm những người ủng hộ; tiếp theo.

    • The artist has a large following. (Nghệ sĩ đó một lượng người hâm mộ đông đảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Supporter: Người ủng hộ.
  • Adherent: Người theo, tín đồ (thường dùng cho học thuyết, chính trị).
  • Disciple: Môn đệ, học trò (nhấn mạnh sự học hỏi tuân theo giáo ).
Từ trái nghĩa
  • Leader: Người lãnh đạo, người dẫn đầu.
  • Opponent: Đối thủ, người phản đối.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với danh từ 'follower'. Các cụm từ liên quan thường dùng với động từ 'follow').

Thành ngữ liên quan
  • To be a follower, not a leader: người đi theo chứ không phải người dẫn đầu (chỉ người thích làm theo hơn sáng tạo hoặc lãnh đạo).
    • In group projects, he tends to be a follower, not a leader. (Trong các dự án nhóm, anh ấy xu hướng người đi theo chứ không phải người lãnh đạo.)
danh từ
  1. người theo, người theo dõi; người theo (đảng, phái...)
  2. người bắt chước, người theo gót
  3. người tình của hầu gái
  4. môn đệ, môn đồ
  5. người hầu
  6. (kỹ thuật) bộ phận bị dẫn

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "follower"

Từ có nhắc đến "follower"