footle

/'fu:tl/
danh từ
  1. (từ lóng) chuyện dớ dẩn
nội động từ
  1. (từ lóng) ăn nói dớ dẩn, làm trò dớ dẩn, làm trò hề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "footle"

footle
The high school students like to footle in the central square.