fettle

/'fell/
Học thuật
Thân thiện
fettle

The athlete is in fine fettle for the competition.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng, điều kiện (thể chất hoặc tinh thần): "Fettle" chỉ trạng thái chung về sức khỏe, thể chất hoặc tinh thần của một người hoặc tình trạng hoạt động của một vật.
    • Sự sung sức, sự hăng hái: "Fettle" cũng có thể ám chỉ trạng thái tràn đầy năng lượng nhiệt huyết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After a week of rest, the whole team is in fine fettle for the final match. (Sau một tuần nghỉ ngơi, cả đội đang trong tình trạng sung sức cho trận chung kết.)
    • The old car, despite its age, is still in good fettle. (Chiếc xe , đã nhiều tuổi, vẫn đang trong tình trạng hoạt động tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in fine/good fettle": ở trong tình trạng tốt, sung sức, hăng hái.

    • The market is in fine fettle, with many new businesses opening. (Thị trường đang trong tình trạng tốt, với nhiều doanh nghiệp mới mở cửa.)
  • "to be in poor fettle": ở trong tình trạng kém, không tốt.

    • He's been in poor fettle since his illness. (Anh ấy đãtrong tình trạng kém từ sau khi bị ốm.)
Biến thể từ gần giống
  • Fettling (danh động từ): hành động sửa chữa, mài giũa hoặc chuẩn bị (đặc biệt trong ngành đúc kim loại).
    • Fettling is an important step in the metal casting process. (Việc làm sạch khuôn một bước quan trọng trong quy trình đúc kim loại.)
Từ đồng nghĩa
  • Condition: tình trạng, điều kiện.
  • Shape: hình dáng, tình trạng (thể chất).
  • Form: hình thức, phong độ.
  • Trim: trạng thái sẵn sàng, trong tình trạng tốt.
Thành ngữ liên quan
  • In fine/good fettle: (đã giải thíchtrên) thành ngữ phổ biến nhất với từ này.
  • Out of fettle: không trong tình trạng tốt, không sung sức.
    • I'm feeling a bit out of fettle today. (Hôm nay tôi cảm thấy hơi mệt mỏi.)
fettle

The athlete is in fine fettle for the competition.

danh từ
  1. điều kiện, tình hình, tình trạng
    • to be in good (fine) fettle
      trong tình trạng tốt; sung sức; hào hứng vui vẻ

Từ gần giống