footsore

/'futsɔ:/
Học thuật
Thân thiện
footsore

After a long day of sightseeing, the tourist felt footsore and sat down on a bench.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đau chân, sưng chân: Trạng thái đau đớn hoặc mệt mỏibàn chân, thường do đi bộ hoặc đứng quá lâu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After hiking all day, the tourists were footsore and ready to rest. (Sau khi đi bộ đường dài cả ngày, các du khách đau chân sẵn sàng nghỉ ngơi.)
    • The soldiers arrived at the camp, footsore from the long march. (Những người lính đến trại, đau chân cuộc hành quân dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "footsore and weary": đau chân mệt mỏi (cụm từ thường dùng để nhấn mạnh sự mệt nhọc toàn thân đi kèm với đau chân).
    • The pilgrims were footsore and weary after their journey. (Những người hành hương đau chân mệt mỏi sau chuyến đi của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Footwear (n): giày dép, đồ đi chân (không phải biến thể nhưng từ liên quan đến chân).
  • Sore feet (cụm danh từ): đôi chân đau nhức (cách diễn đạt thông thường hơn cho tình trạng tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Tired-footed: chân mệt mỏi (ít phổ biến hơn).
  • With aching feet: với đôi chân đau nhức.
footsore

After a long day of sightseeing, the tourist felt footsore and sat down on a bench.

tính từ
  1. đau chân, sưng chân

Từ tương tự

Từ gần giống