tired

/'taiəd/
tính từ
  1. mệt, mệt mỏi, nhọc
    • to be tired out; to be tired to death
      mệt chết được
  2. chán
    • to be tired of doing the same things
      chán ngấy làm những việc như nhau
    • to grow tired of
      phát chán về, phát chán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tired
A tired mother rocks her crying baby to sleep.