foramina

/fɔ'reimen/
Học thuật
Thân thiện
foramina

The foramina in the bone allow nerves to pass through.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lỗ (trong cơ thể sinh vật): "Foramina" dạng số nhiều của "foramen", dùng trong sinh vật học để chỉ các lỗ nhỏ, lỗ tự nhiên hoặc lỗ mở trong một cấu trúc, đặc biệt trong xương hoặc của cơ thể sinh vật, cho phép mạch máu, dây thần kinh hoặc các cấu trúc khác đi qua.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The skull contains several important foramina for nerves and blood vessels. (Hộp sọ chứa một số lỗ quan trọng cho dây thần kinh mạch máu.)
    • Scientists studied the foramina in the fossilized bone. (Các nhà khoa học đã nghiên cứu các lỗ trong mảnh xương hóa thạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Intervertebral foramina": lỗ gian đốt sống (các lỗ giữa các đốt sống nơi dây thần kinh tủy sống đi ra).

    • Spinal nerves exit through the intervertebral foramina. (Các dây thần kinh tủy sống đi ra qua các lỗ gian đốt sống.)
  • "Foramen magnum": lỗ lớn (lỗ lớnđáy hộp sọ nơi tủy sống kết nối với não).

    • The spinal cord passes through the foramen magnum. (Tủy sống đi qua lỗ lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Foramen (n, số ít): lỗ.

    • The optic nerve passes through the optic foramen. (Dây thần kinh thị giác đi qua lỗ thị giác.)
  • Foraminal (adj): thuộc về lỗ.

    • Foraminal stenosis is a narrowing of the nerve openings in the spine. (Hẹp lỗ gian đốt sống tình trạng thu hẹp các lỗ thoát dây thần kinh trong cột sống.)
Từ đồng nghĩa
  • Aperture: lỗ mở, khe hở (thường dùng chung hơn, không chỉ trong sinh học).
  • Opening: lỗ mở, khe hở.
  • Orifice: lỗ, lỗ mở (thường chỉ lỗ trên cơ thể).
Lưu ý
  • "Foramina" một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực như giải phẫu học, y học, cổ sinh vật học sinh học.
  • Từ này luôndạng số nhiều. Dạng số ít "foramen".
foramina

The foramina in the bone allow nerves to pass through.

danh từ, số nhiều foramina
  1. (sinh vật học) lỗ

Từ gần giống

Từ chứa "foramina"