fore-and-aft

/'fɔ:rənd'ɑ:ft/
tính từ
  1. (hàng hải) từ đằng mũi đến đắng lái, suốt chiều dài (con tàu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

fore-and-aft
The sailor adjusts the fore-and-aft sails on the small boat.