lengthwise

/'leɳθweiz/ Cách viết khác : (lengthwise) /'leɳθwaiz/
Học thuật
Thân thiện
lengthwise

She cuts the cucumber lengthwise on a wooden cutting board.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Theo chiều dọc, theo chiều dài: Chỉ hành động hoặc hướng di chuyển, cắt, xếp, v.v. dọc theo chiều dài của một vật, song song với cạnh dài nhất của .
    • Dọc theo: Mô tả vị trí hoặc hướng chạy dọc theo một vật thể.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Cut the cucumber lengthwise before slicing it. (Cắt dưa chuột theo chiều dọc trước khi thái lát.)
    • The logs were placed lengthwise along the riverbank. (Những khúc gỗ được đặt dọc theo bờ sông.)
    • Fold the paper lengthwise to make a card. (Gấp tờ giấy theo chiều dài để làm một tấm thiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to run lengthwise": chạy dọc theo.
    • A deep crack runs lengthwise along the wall. (Một vết nứt sâu chạy dọc theo bức tường.)
  • "to arrange something lengthwise": sắp xếp thứ đó theo chiều dọc.
    • Arrange the tables lengthwise to create more space. (Sắp xếp các bàn theo chiều dọc để tạo thêm không gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Lengthways (phó từ): Cách viết khác, cùng nghĩa với "lengthwise".
    • She tore the fabric lengthways. ( ấy tấm vải theo chiều dọc.)
  • Longitudinal (tính từ): (Thuộc) chiều dọc, dọc theo.
    • A longitudinal study follows subjects over many years. (Một nghiên cứu dọc theo dõi các đối tượng qua nhiều năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Longitudinally: Theo chiều dọc (trang trọng, thường dùng trong văn bản khoa học).
  • End to end: Từ đầu này đến đầu kia (nhấn mạnh sự liên tục dọc theo chiều dài).
Từ trái nghĩa
  • Crosswise: Theo chiều ngang, chéo.
    • Cut the bread crosswise, not lengthwise. (Cắt bánh mì theo chiều ngang, không phải theo chiều dọc.)
  • Widthwise: Theo chiều rộng.
  • Laterally: Theo chiều ngang, từ bên này sang bên kia.
lengthwise

She cuts the cucumber lengthwise on a wooden cutting board.

phó từ
  1. theo chiều dọc