forensic

Học thuật
Thân thiện
forensic

A forensic scientist examines a fingerprint under a bright light.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về pháp , thuộc về tòa án: Liên quan đến việc sử dụng các phương pháp khoa học hoặc kỹ thuật chuyên môn để điều tra xác lập bằng chứng, sự việc phục vụ cho một phiên tòa.
    • Thuộc về tranh luận, hùng biện: Liên quan đến hoặc được sử dụng trong các cuộc tranh luận, tranh cãi công khai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The police relied on forensic evidence to solve the crime. (Cảnh sát dựa vào bằng chứng pháp y để giải quyết vụ án.)
    • He is an expert in forensic science. (Ông ấy chuyên gia về khoa học pháp y.)
    • The debate was won through superior forensic skills. (Cuộc tranh luận đã được thắng nhờ kỹ năng hùng biện vượt trội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "forensic examination": sự giám định pháp y.

    • The body was sent for a forensic examination. (Thi thể đã được gửi đi để giám định pháp y.)
  • "forensic accounting": kế toán pháp y (việc điều tra các vụ gian lận tài chính).

    • They hired a forensic accountant to trace the missing funds. (Họ thuê một kế toán pháp y để truy tìm số tiền bị mất.)
Biến thể từ gần giống
  • Forensics (danh từ số nhiều): ngành/khoa học pháp y.
    • She decided to study forensics at university. ( ấy quyết định học ngành khoa học pháp y ở đại học.)
Từ đồng nghĩa
  • Judicial: tư pháp, thuộc về tòa án.
  • Legal: thuộc về pháp luật.
  • Rhetorical: thuộc về thuật hùng biện, tranh luận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "forensic")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "forensic")

forensic

A forensic scientist examines a fingerprint under a bright light.

Adjective
  1. được sử dụng hay ứng dụng trong quá trình điều tra xác lập các chứng cứ hay sự việc trong một phiên tòa; thuộc pháp , thuộc tòa án
  2. thuộc, liên quan tới, hay được sử dụng trong các cuộc tranh luận công khai

Từ tương tự