rhetorical

/'retərikəl/
tính từ
  1. (thuộc) giáo sư tu từ học
  2. hoa mỹ, cường điệu, khoa trương (văn)
  3. (thuộc) tu từ học; (thuộc) thuật hùng biện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "rhetorical"

rhetorical
A teacher asks a rhetorical question to her class.