forfaiture

danh từ giống cái
  1. (luật học, pháp lý) trọng tội (của công chức)
  2. (sử học) tội phản nghịch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

forfaiture
Le juge a condamné l'ancien ministre pour forfaiture.