fortuit

Học thuật
Thân thiện
fortuit

Un événement fortuit a changé le cours de sa journée.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Ngẫu nhiên, tình cờ: Chỉ sự việc xảy ra một cách bất ngờ, không dự định, không nguyên nhân rõ ràng hoặc không được lên kế hoạch trước.
    • Bất ngờ, bất chợt: Nhấn mạnh tính chất không thể đoán trước được của sự việc.
  2. Danh từ giống đực:

    • Điều ngẫu nhiên, sự tình cờ: Bản thân sự kiện, hiện tượng mang tính chất ngẫu nhiên.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une rencontre fortuite peut changer une vie. (Một cuộc gặp gỡ tình cờ có thể thay đổi một cuộc đời.)
    • La découverte de la pénicilline fut fortuite. (Việc khám phá ra penicillin là ngẫu nhiên.)
    • C'est un événement tout à fait fortuit. (Đómột sự kiện hoàn toàn bất ngờ.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le fortuit joue parfois un grand rôle dans l'histoire. (Điều ngẫu nhiên đôi khi đóng một vai trò lớn trong lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "par un heureux fortuit": do một sự may mắn tình cờ.
    • Il a réussi par un heureux fortuit. (Anh ấy thành công do một sự may mắn tình cờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Fortuitement (trạng từ): một cách tình cờ, ngẫu nhiên.
    • Ils se sont croisés fortuitement dans la rue. (Họ đã đi ngang qua nhau một cách tình cờ trên phố.)
  • Fortuité (danh từ giống cái): tính chất ngẫu nhiên, tình cờ.
    • La fortuité de cet incident est évidente. (Tính chất tình cờ của vụ việc nàyrõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Hasardeux (adj): tình cờ, may rủi (thường hàm ý rủi ro).
  • Imprévu (adj): bất ngờ, không lường trước.
  • Accidentel (adj): tình cờ, ngẫu nhiên (thường do tai nạn, sự cố).
Từ trái nghĩa
  • Prémédité: chủ ý trước, cố ý.
  • Volontaire: chủ tâm, cố ý.
  • Prévu: được dự tính, được lên kế hoạch.
fortuit

Un événement fortuit a changé le cours de sa journée.

tính từ
  1. ngẫu nhiên, tình cờ
    • évévement fortuit
      sự kiện ngẫu nhiên
danh từ giống đực cái
  1. ngẫu nhiên

Từ trái nghĩa

Từ chứa "fortuit"