fortuity

/fɔ:'tju:iti/
Học thuật
Thân thiện
fortuity

Discovering the lost key was a pure fortuity.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất tình cờ, tính chất ngẫu nhiên: Chỉ đặc điểm của một sự kiện xảy ra một cách không kế hoạch, không dự đoán trước, không do nguyên nhân rõ ràng.
    • Sự việc tình cờ, sự việc ngẫu nhiên: Chỉ bản thân một sự kiện, sự cố hoặc tình huống xảy ra một cách bất ngờ không chủ định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The meeting was pure fortuity; we both happened to be in the same café. (Cuộc gặp gỡ đó hoàn toàn sự tình cờ; cả hai chúng tôi đều tình cờ có mặtcùng một quán cà phê.)
    • He attributed his success not to skill but to fortuity. (Anh ấy cho rằng thành công của mình không phải do kỹ năng do sự ngẫu nhiên.)
    • Life is full of such fortuities. (Cuộc sống đầy rẫy những sự tình cờ như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "by fortuity": một cách tình cờ, do sự ngẫu nhiên.

    • They met again by fortuity many years later. (Họ gặp lại nhau một cách tình cờ nhiều năm sau đó.)
  • "a chain of fortuities": một chuỗi những sự tình cờ.

    • His discovery was the result of a remarkable chain of fortuities. (Khám phá của ông ấy kết quả của một chuỗi những sự tình cờ đáng chú ý.)
Biến thể từ gần giống
  • Fortuitous (tính từ): tình cờ, ngẫu nhiên.

    • Our fortuitous encounter led to a lasting friendship. (Cuộc gặp gỡ tình cờ của chúng tôi đã dẫn đến một tình bạn lâu dài.)
  • Fortuitously (trạng từ): một cách tình cờ.

    • He fortuitously found the lost key under the sofa. (Anh ấy tình cờ tìm thấy chìa khóa bị mất dưới ghế sofa.)
Từ đồng nghĩa
  • Chance: sự tình cờ, cơ hội.
  • Accident: sự tình cờ, tai nạn (trong ngữ cảnh không chủ ý).
  • Serendipity: sự tình cờ may mắn dẫn đến khám phá tốt đẹp.
  • Coincidence: sự trùng hợp ngẫu nhiên.
Từ trái nghĩa
  • Design: sự sắp đặt chủ ý.
  • Plan: kế hoạch.
  • Intention: ý định.
  • Certainty: sự chắc chắn.
Thành ngữ liên quan
  • A happy fortuity: một sự tình cờ may mắn, mang lại kết quả tốt.
    • Running into my old professor was a happy fortuity that helped my career. (Tình cờ gặp giáo sư của tôi một sự may mắn tình cờ đã giúp ích cho sự nghiệp của tôi.)
fortuity

Discovering the lost key was a pure fortuity.

danh từ
  1. tính tình cờ, tính bất ngờ, tính ngẫu nhiên; sự tình cờ, sự bất ngờ, sự ngẫu nhiên
  2. trong trường hợp tình cờ, trường hợp bất ng

Từ đồng nghĩa