fortuity

/fɔ:'tju:iti/
danh từ
  1. tính tình cờ, tính bất ngờ, tính ngẫu nhiên; sự tình cờ, sự bất ngờ, sự ngẫu nhiên
  2. trong trường hợp tình cờ, trường hợp bất ng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

fortuity
Discovering the lost key was a pure fortuity.