accident

/'æksidənt/
danh từ
  1. sự rủi ro, tai nạn, tai biến
    • without accident
      an toàn không xảy ra tai nạn
    • to meet with an accident
      gặp rủi ro; gặp tai nạn, gặp tai biến
  2. sự tình cờ, sự ngẫu nhiên
    • by accident
      tình cờ, ngẫu nhiên
  3. cái phụ, cái không chủ yếu
  4. sự gồ ghề, sự khấp khểnh
  5. (âm nhạc) dấu thăng giáng bất thường

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

accident
A child spills a glass of milk by accident.