forty-eighth

Học thuật
Thân thiện
forty-eighth

The forty-eighth runner crosses the finish line.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thứ bốn mươi tám: Dùng để chỉ vị trí, thứ hạng hoặc thứ tự trong một chuỗi liên tiếp, ngay sau vị trí thứ bốn mươi bảy ngay trước vị trí thứ bốn mươi chín.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This is my forty-eighth birthday. (Đây sinh nhật thứ bốn mươi tám của tôi.)
    • She finished in forty-eighth place in the marathon. ( ấy đã về đíchvị trí thứ bốn mươi tám trong cuộc chạy marathon.)
    • We are studying the forty-eighth chapter of the book. (Chúng tôi đang học chương thứ bốn mươi tám của cuốn sách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dạng số: Có thể được viết dưới dạng số (48th) để chỉ thứ tự.
    • The 48th state to join the United States was Arizona. (Tiểu bang thứ 48 gia nhập Hợp chúng quốc Hoa Kỳ Arizona.)
Biến thể từ gần giống
  • Forty-eight (số đếm): Bốn mươi tám.
    • There are forty-eight students in the class. ( bốn mươi tám học sinh trong lớp.)
Từ đồng nghĩa
  • 48th (dạng viết tắt bằng số): thứ 48.
forty-eighth

The forty-eighth runner crosses the finish line.

Adjective
  1. thứ 48

Từ tương tự

Từ gần giống