forty-fifth

Học thuật
Thân thiện
forty-fifth

The forty-fifth student in line receives a blue ribbon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thứ 45: Dùng để chỉ vị trí thứ bốn mươi lăm trong một chuỗi hoặc thứ tự sắp xếp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This is my forty-fifth visit to Hanoi. (Đây chuyến thăm Nội thứ 45 của tôi.)
    • She celebrated her forty-fifth birthday last week. ( ấy đã tổ chức sinh nhật lần thứ 45 vào tuần trước.)
    • The forty-fifth chapter of the book is the most exciting. (Chương thứ 45 của cuốn sách phần hấp dẫn nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the forty-fifth": Có thể được dùng như một danh từ để chỉ người hoặc vậtvị trí thứ 45.
    • He was the forty-fifth to finish the race. (Anh ấy người thứ 45 về đích trong cuộc đua.)
Biến thể từ gần giống
  • 45th: Dạng viết tắt số của "forty-fifth".
    • The 45th President of the United States. (Tổng thống thứ 45 của Hợp chúng quốc Hoa Kỳ.)
Từ đồng nghĩa
  • 45th: (Dạng số, đồng nghĩa về nghĩa).
forty-fifth

The forty-fifth student in line receives a blue ribbon.

Adjective
  1. thứ 45

Từ tương tự

Từ chứa "forty-fifth"