fossoyeur

danh từ giống đực
  1. người đào huyệt
  2. (nghĩa bóng) người đào mồ chôn
    • Les fossoyeurs d'un régime
      những người đào mồ chôn một chế độ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

fossoyeur
Un fossoyeur creuse une tombe dans un cimetière.