vousoyer

Học thuật
Thân thiện
vousoyer

Vous devez vousoyer votre professeur.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Gọi ai đó bằng "vous": Hành động sử dụng đại từ nhân xưng trang trọng "vous" các hình thức động từ tương ứng khi nói chuyện với một người. Đâycách xưng hô thể hiện sự tôn trọng, khoảng cách xã hội hoặc không thân mật.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il est poli de vousoyer son professeur. (Việc gọi thầy giáo bằng "vous" là lịch sự.)
    • Elle a décidé de continuer à le vousoyer même après des années de collaboration. ( ấy quyết định tiếp tục gọi anh ta bằng "vous" ngay cả sau nhiều năm cộng tác.)
    • À l'époque, les enfants devaient vousoyer leurs parents. (Ngày xưa, trẻ con phải gọi bố mẹ bằng "vous".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se faire vousoyer": Được người khác gọi bằng "vous".
    • Il a été surpris de se faire vousoyer par un collègue plus jeune. (Anh ấy ngạc nhiên khi được một đồng nghiệp trẻ tuổi hơn gọi bằng "vous".)
Biến thể từ gần giống
  • Vouvoyer (ngoại động từ): Từ đồng nghĩa hoàn toàn với "vousoyer". "Vouvoyer" là từ phổ biến thông dụng hơn trong tiếng Pháp hiện đại.
    • On vouvoie généralement son supérieur hiệu. (Người ta thường gọi cấp trên bằng "vous".)
  • Tutoyer (ngoại động từ): Từ trái nghĩa. Có nghĩagọi ai đó bằng "tu" (mày, cậu, bạn - cách thân mật).
    • Les amis se tutoient. (Bạn bè gọi nhau bằng "tu".)
Từ đồng nghĩa
  • Vouvoyer: Gọi bằng "vous" (từ đồng nghĩa chính).
Ghi chú về cách dùng
  • "Vousoyer" "vouvoyer" có nghĩa giống hệt nhau. "Vouvoyer" là hình thức phổ biến được sử dụng rộng rãi hơn. "Vousoyer" có thể được coi là một biến thể ít phổ biến hơn.
  • Động từ này thường được sử dụng để thảo luận về các quy tắc xã hội, sự thay đổi trong mối quan hệ (chuyển từ "vous" sang "tu" hoặc ngược lại), hoặc để nhấn mạnh phép lịch sự.
vousoyer

Vous devez vousoyer votre professeur.

ngoại động từ
  1. như vouvoyer