fought

/fait/
Học thuật
Thân thiện
fought

The two knights fought bravely in the tournament.

Định nghĩa
  1. Động từ (Quá khứ quá khứ phân từ của "fight"):
    • Đã đấu tranh, đã chiến đấu, đã đánh nhau: Hành động xung đột bằng lực hoặc lời nói đã xảy ra trong quá khứ.
    • Đã cố gắng kiểm soát hoặc vượt qua: Hành động nỗ lực mạnh mẽ để chống lại hoặc đối phó với điều đó đã diễn ra.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The soldiers fought bravely for their country. (Những người lính đã chiến đấu dũng cảm đất nước của họ.)
    • She fought back her tears during the sad movie. ( ấy đã cố gắng kìm nén nước mắt trong suốt bộ phim buồn.)
    • The two brothers fought over the toy yesterday. (Hai anh em đã đánh nhau món đồ chơi ngày hôm qua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have fought a losing battle": đã tham gia vào một cuộc chiến/cố gắng biết trước sẽ thất bại.

    • He fought a losing battle against the bureaucracy. (Anh ấy đã tham gia một cuộc chiến thất bại trước bộ máy hành chính.)
  • "to have fought tooth and nail": đã chiến đấu/đấu tranh một cách hết sức quyết liệt kiên cường.

    • They fought tooth and nail to protect their home. (Họ đã chiến đấu hết sức quyết liệt để bảo vệ ngôi nhà của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Fight (v, n): đấu tranh, chiến đấu; cuộc chiến, trận đánh.
  • Fighter (n): chiến sĩ, người đấu tranh; máy bay tiêm kích.
  • Fighting (n, adj): sự chiến đấu; tinh thần chiến đấu.
Từ đồng nghĩa
  • Struggled (v): đã vật lộn, đã đấu tranh.
  • Battled (v): đã giao chiến, đã chiến đấu.
  • Clashed (v): đã xung đột, đã đụng độ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fought back:

    • Kháng cự lại, chống trả lại: The villagers fought back against the invaders. (Dân làng đã chống trả lại những kẻ xâm lược.)
    • Kìm nén, nén lại (cảm xúc): He fought back his anger and spoke calmly. (Anh ấy nén cơn giận nói chuyện một cách bình tĩnh.)
  • Fought off:

    • Đánh lui, đẩy lùi: She fought off the attacker with her pepper spray. ( ấy đã đẩy lùi kẻ tấn công bằng bình xịt hơi cay.)
    • Cố gắng vượt qua (bệnh tật, cám dỗ): He fought off the flu with rest and medicine. (Anh ấy đã cố gắng vượt qua cơn cảm cúm bằng cách nghỉ ngơi uống thuốc.)
  • Fought out:

    • Giải quyết (tranh chấp) bằng cách đấu tranh/chiến đấu đến cùng: The two factions fought it out in a bitter civil war. (Hai phe phái đã giải quyết mâu thuẫn bằng một cuộc nội chiến đẫm máu.)
Thành ngữ liên quan
  • To have fought the good fight: đã hoàn thành xuất sắc một nhiệm vụ khó khăn hoặc một cuộc đấu tranh chính đáng (thường mang sắc thái tích cực, kết quả thế nào).
    • He retired knowing he had fought the good fight for workers' rights. (Ông ấy nghỉ hưu với hiểu biết rằng mình đã hoàn thành xuất sắc cuộc đấu tranh quyền lợi của người lao động.)
fought

The two knights fought bravely in the tournament.

danh từ
  1. sự đấu tranh, sự chiến đấu; trận đánh, cuộc chiến đấu
    • to give fight; to make a fight
      chiến đấu
    • valiant in fight
      dũng cảm trong chiến đấu
    • a sham fight
      trận giả
  2. (nghĩa bóng) sự mâu thuẫn, sự lục đục
  3. khả năng chiến đấu; tính hiếu chiến, máu hăng
    • to have fight in one yet
      còn hăng

Idioms

  • to show fight
    kháng cự lại, chống cự lại
nội động từ fought
  1. đấu tranh, chiến đấu, đánh nhau
    • to fight agianst imperialism
      đấu tranh chống chủ nghĩa đế quốc
    • to fight for independence
      đấu tranh để giành độc lập
ngoại động từ
  1. đấu tranh, chiến đấu, đánh, tiến hành đấu tranh trong (vụ kiện, vụ tranh chấp...); tranh luận (một vấn đề )
    • to fight a battle
      đánh một trận
  2. điều kiện (quân, tàu) trong trận đánh
  3. cho (...) chọi nhau; cho ( ...) giao đấu

Idioms

  • to fight down
    đánh bại, đè bẹp
  • to fight it out
    đấu tranh đến cùng; làm cho ra lẽ
  • to light off
    đánh lui
  • to fight something out
    đấu tranh để giải quyết một vấn đề
  • to fight shy of somebody
    tránh xa ai
  • to fight one's way in life
    đấu tranh để vươn lên trong cuộc sống

Từ chứa "fought"

Từ có nhắc đến "fought"