fought

/fait/
danh từ
  1. sự đấu tranh, sự chiến đấu; trận đánh, cuộc chiến đấu
    • to give fight; to make a fight
      chiến đấu
    • valiant in fight
      dũng cảm trong chiến đấu
    • a sham fight
      trận giả
  2. (nghĩa bóng) sự mâu thuẫn, sự lục đục
  3. khả năng chiến đấu; tính hiếu chiến, máu hăng
    • to have fight in one yet
      còn hăng

Idioms

  • to show fight
    kháng cự lại, chống cự lại
nội động từ fought
  1. đấu tranh, chiến đấu, đánh nhau
    • to fight agianst imperialism
      đấu tranh chống chủ nghĩa đế quốc
    • to fight for independence
      đấu tranh để giành độc lập
ngoại động từ
  1. đấu tranh, chiến đấu, đánh, tiến hành đấu tranh trong (vụ kiện, vụ tranh chấp...); tranh luận (một vấn đề )
    • to fight a battle
      đánh một trận
  2. điều kiện (quân, tàu) trong trận đánh
  3. cho (...) chọi nhau; cho ( ...) giao đấu

Idioms

  • to fight down
    đánh bại, đè bẹp
  • to fight it out
    đấu tranh đến cùng; làm cho ra lẽ
  • to light off
    đánh lui
  • to fight something out
    đấu tranh để giải quyết một vấn đề
  • to fight shy of somebody
    tránh xa ai
  • to fight one's way in life
    đấu tranh để vươn lên trong cuộc sống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "fought"

Từ có nhắc đến "fought"

fought
The two knights fought bravely in the tournament.