fourbu

tính từ
  1. (thú y học) bị sung huyết chân (ngựa, )
  2. (nghĩa bóng) mệt lử (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "fourbu"

Từ có nhắc đến "fourbu"

fourbu
Le cheval est fourbu après une longue journée de travail.