fourbi

danh từ giống đực
  1. (quân sự, tiếng lóng; biệt ngữ) trang bị (của lính)
  2. (thân mật) đồ đạc linh tinh
    • Pourquoi emporter ce fourbi?
      tạo sao đem theo đồ đạc linh tinh này?
  3. (thông tục) việc rắc rối
    • connaître le fourbi
      biết xoay xỏa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "fourbi"

fourbi
Pourquoi emporter ce fourbi ?