fourragère

Học thuật
Thân thiện
fourragère

La fermière porte une fourragère pour nourrir les vaches.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Dây tua quân sự: Một loại phù hiệu, thườngmột sợi dây bện hoặc tua, được đeo trên vai của quân nhân. một phần của trang phục lễ phục, biểu thị sự công nhận cho đơn vị quân đội đã được tặng thưởng huân chương lòng dũng cảm tập thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le soldat portait fièrement la fourragère aux couleurs de la Légion d'honneur. (Người lính đeo một cách đầy tự hào dây tua quân sự mang màu sắc của Bắc Đẩu Bội tinh.)
    • La fourragère est un insigne de tradition militaire française. (Dây tua quân sựmột phù hiệu truyền thống của quân đội Pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mériter la fourragère": Được nhận dây tua (một cách ẩn dụ, chỉ việc đơn vị thành tích xuất sắc được tặng thưởng).
    • Ce régiment a mérité la fourragère pour ses faits d'armes. (Trung đoàn này đã được nhận dây tua những chiến công của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Fourrager (động từ): Tìm kiếm thức ăn, kiếm ăn (cho gia súc); lục lọi, lục soát.
    • Les paysans vont fourrager dans la forêt. (Những người nông dân đi kiếm thức ăn trong rừng.)
  • Fourrage (danh từ giống đực): Thức ăn gia súc, cỏ khô.
    • Il faut stocker du fourrage pour l'hiver. (Cần dự trữ thức ăn gia súc cho mùa đông.)
Từ đồng nghĩa
  • Cordon (danh từ giống đực): Dây, dải (trang trí). Tuy nhiên, "cordon" rộng hơn không mang ý nghĩa quân sự đặc thù như "fourragère".
  • Aiguillette (danh từ giống cái): Dây tua (quân sự). Đâytừ gần nghĩa nhất, nhưng "aiguillette" thường chỉ loại dây tua đầu kim loại có thể được các sĩ quan tùy viên đeo.
Ghi chú
  • Từ "fourragère" trong vai trò danh từ chỉ dây tua quân sự không nên nhầm lẫn với tính từ giống cái "fourragère" (xem "fourrager"), dùng để mô tả những thứ liên quan đến việc kiếm thức ăn gia súc hoặc cây thức ăn gia súc.
fourragère

La fermière porte une fourragère pour nourrir les vaches.

tính từ giống cái
  1. xem fourrager

Từ gần giống