foxy

/'fɔksi/
tính từ
  1. như cáo; xảo quyệt, láu cá
  2. màu nâu đậm
  3. vếtnâu (trang sách)
  4. bị nấm đốm nâu (cây)
  5. bị chua lên men (rượu...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "foxy"

foxy
A clever, foxy raccoon sneaks past a sleeping dog to reach a picnic basket.