vox

/vɔks/
danh từ (số nhiều voces)
  1. tiếng
    • vox populi
      tiếng nói của nhân dân, dư luận quần chúng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

vox
A singer warms up his vox before a performance.