fox
/fɔks/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Con cáo: Một loài động vật có vú thuộc họ chó, thường có mõm nhọn, tai vểnh, đuôi dài và rậm, nổi tiếng với sự khôn ngoan, ranh mãnh trong truyền thuyết và văn hóa dân gian.
- Người xảo quyệt, người ranh ma: Dùng để chỉ một người rất khôn khéo, láu cá, thường dùng mưu mẹo để đạt được mục đích.
- Bộ lông cáo: Lông của con cáo, được sử dụng làm áo khoác hoặc phụ kiện.
Động từ:
- Đánh lừa, lừa gạt: Hành động dùng mưu mẹo, thủ đoạn để làm cho ai đó hiểu sai hoặc bị lừa.
- Làm bối rối, làm khó hiểu: Làm cho ai đó cảm thấy bối rối, không thể hiểu rõ hoặc giải quyết một vấn đề.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- The quick brown fox jumps over the lazy dog. (Con cáo nâu nhanh nhẹn nhảy qua con chó lười.)
- Don't trust him; he's an old fox. (Đừng tin anh ta; anh ta là một tay già đời ranh ma.)
- Her coat is made of fox fur. (Áo khoác của cô ấy được làm từ lông cáo.)
Động từ:
- The magician foxed the audience with his clever tricks. (Ảo thuật gia đã đánh lừa khán giả bằng những trò ảo thuật khéo léo của mình.)
- The last question on the exam completely foxed me. (Câu hỏi cuối cùng trong bài kiểm tra hoàn toàn làm tôi bối rối.)
Các cách sử dụng nâng cao
"To fox someone": Đánh lừa hoặc làm bối rối ai đó một cách có chủ ý.
- He tried to fox the guards by wearing a disguise. (Hắn cố gắng đánh lừa những tên lính gác bằng cách cải trang.)
"As cunning as a fox": Xảo quyệt như cáo (thành ngữ so sánh).
- Be careful when negotiating with him; he's as cunning as a fox. (Hãy cẩn thận khi đàm phán với hắn; hắn xảo quyệt như cáo vậy.)
Biến thể và từ gần giống
Foxy (tính từ): Có đặc điểm của cáo; láu cá, quyến rũ một cách ranh mãnh.
- She gave him a foxy smile. (Cô ấy nở một nụ cười đầy mưu mẹo với anh ta.)
Foxhole (danh từ): Hố cáo; hố cá nhân (trong quân sự).
- The soldiers took cover in their foxholes. (Những người lính ẩn nấp trong các hố cá nhân của họ.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (chỉ người): Trickster (kẻ lừa đảo), slyboots (người tinh quái), deceiver (kẻ lừa dối).
- Động từ: Baffle (làm bối rối), perplex (làm khó hiểu), outwit (khôn hơn, lừa được).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Fox around (không trang trọng): Cư xử một cách ngớ ngẩn hoặc lãng phí thời gian.
- Stop foxing around and get to work! (Đừng có nghịch ngợm nữa và bắt tay vào việc đi!)
Thành ngữ liên quan
A fox in the henhouse: Mối nguy hiểm tiềm ẩn; một người hoặc thứ gì đó gây hại đang ở trong một nơi dễ bị tổn thương.
- Putting him in charge of the budget is like putting a fox in the henhouse. (Giao anh ta phụ trách ngân sách chẳng khác nào thả cáo vào chuồng gà.)
To set a fox to keep the geese: Giao trách nhiệm quan trọng cho kẻ không đáng tin, tương tự "nuôi ong tay áo".
- Trusting him with our secrets is like setting a fox to keep the geese. (Tin tưởng giao bí mật của chúng ta cho hắn thì khác nào nuôi ong tay áo.)
danh từ
- (động vật học) con cáo
- bộ da lông cáo
- người xảo quyệt; người láu cá, người ranh ma
- (thiên văn học) chòm sao con Cáo (ở phương bắc)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sinh viên năm thứ nhất
Idioms
- to set a fox to kee[ one's geesenuôi ong tay áo
ngoại động từ
- (từ lóng) dùng mưu mẹo để đánh lừa, dở trò láu cá để đánh lừa
- làm (cho những trang sách...) có những vết ố nâu (như lông cáo)
- làm chua (bia...) bằng cách cho lên men
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vá mũi (giày) bằng miếng da mới
nội động từ
- dùng mưu mẹo; dở trò xảo quyệt, dở trò láu cá để đánh lừa
- có những vết ố nâu (trang sách)
- bị chua vì lên men (bia...)