fox

/fɔks/
danh từ
  1. (động vật học) con cáo
  2. bộ da lông cáo
  3. người xảo quyệt; người láu cá, người ranh ma
  4. (thiên văn học) chòm sao con Cáo (ở phương bắc)
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sinh viên năm thứ nhất

Idioms

  • to set a fox to kee[ one's geese
    nuôi ong tay áo
ngoại động từ
  1. (từ lóng) dùng mưu mẹo để đánh lừa, dở trò láu cá để đánh lừa
  2. làm (cho những trang sách...) những vếtnâu (như lông cáo)
  3. làm chua (bia...) bằng cách cho lên men
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mũi (giày) bằng miếng da mới
nội động từ
  1. dùng mưu mẹo; dở trò xảo quyệt, dở trò láu cá để đánh lừa
  2. những vếtnâu (trang sách)
  3. bị chua lên men (bia...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

fox
A red fox sits alertly in a sunlit meadow.