fix

/fiks/
ngoại động từ
  1. đóng, gắn, lắp, để, đặt
    • to fix bayonet
      lắp lưỡi lê vào súng
    • to fix something in one's mind
      ghi sâu một điều vào trong óc
  2. tập trung, dồn (sự nhìn, sự chú ý, tình thân yêu...)
    • to fix one's eyes on something
      dồn con mắt vào cái
    • to fix someone's attention
      làm cho ai chú ý
  3. làm đông lại làm đặc lại
  4. hâm (ảnh, màu...); cố định lại
  5. nhìn chằm chằm
    • to fix someone with an angry stare
      chằm chằm nhìn ai một cách giận dữ
  6. định, ấn định (vị trí...), quy định phạm vi (trách nhiệm...), quy định, thu xếp
    • to fix a date for a meeting
      định ngày họp
  7. ổn định (sự thay đổi, sự phát triển một ngôn ngữ)
  8. sửa chữa; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sang sửa
    • to fix a machine
      chữa một cái máy
    • to fix up one's face
      hoá trang
  9. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bố trí, tổ chức, chuẩn bị, sắp xếp
    • to fix someone up for the night
      bố trí chỗ ngủ đêm cho ai
    • to fix someone up with a job
      bố trí sắp xếp công việc cho ai
    • to fix a breakfast
      dọn bữa ăn sáng
    • to fix a flight
      bố trí trước một cuộc đấu quyền Anh (cho ai được)
  10. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hối lộ, đấm mồm (ai)
  11. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trừng phạt; trả thù, trả đũa (ai)
nội động từ
  1. trở nên vững chắc
  2. đồng đặc lại
  3. (+ on, upon) chọn, định
    • to fix on (upon) a date
      định ngày
  4. đứng vào vị trí
danh từ
  1. tình thế khó khăn
    • to be in a fix
      vào tình thế khó khăn
    • to get oneself into a bad fix
      lâm vào tình trạng khó khăn túng bấn
  2. sự tìm vị trí; vị trí phát hiện
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người có thể hối lộ được

Idioms

  • out of fix
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mất trật tự, bừa bộn, rối loạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

fix
The mechanic will fix the broken engine.