fracas

/'frækɑ:/
danh từ, số nhiều fracas
  1. cuộc câi lộn ầm ĩ, cuộc ẩu đã ầm ĩ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

fracas
Two men are having a loud fracas on the street corner.