affray

/ə'frei/
danh từ
  1. sự huyên náo; cuộc ẩu đả, cuộc cãi lộn (ở nơi công cộng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

affray
A man was arrested for causing an affray in the public square.