fragility

/frə'dʤiliti/
danh từ
  1. tính dễ vỡ, tính dễ gãy, tính dễ hỏng; tính mỏng mảnh, tính mỏng manh
  2. sự yếu ớt, sự mảnh dẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

fragility
The glass vase sits on the edge of the table, a reminder of its fragility.