fragmenter

ngoại động từ
  1. phân đoạn, chia (cắt, đập...) thành từng mẫu, nhỏ
    • Fragmenter un bloc de pierre
      đập tảng đá thành từng mẩu
    • Fragmenter la publication d'un ouvrage
      xuất bản một tác phẩm phân thành nhiều lần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống