rassembler

ngoại động từ
  1. thu thập
    • Rassembler des documents
      thu thập tài liệu
  2. tập hợp, tụ tập
    • Rassembler le peuple
      tập hợp nhân dân
    • Rassembler des amis
      tụ tập bạn bè
  3. tập trung
    • Rassembler ses forces
      tập trung sức lực
  4. lắp lại
    • Rassembler une charpente
      lắp lại một khung sườn
    • rassembler un cheval
      ngựatư thế sẵn sàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rassembler"