frasque

danh từ giống cái
  1. hành động lầm lạc, hành động ngông cuồng
    • Des frasques de jeunesses
      những lầm lạc của tuổi trẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

frasque
Les jeunes font parfois des frasques qu'ils regrettent plus tard.