fraternel

Học thuật
Thân thiện
fraternel

Un frère a un geste fraternel envers son frère cadet.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) anh em: "fraternel" mô tả mối quan hệ, tình cảm hoặc thái độ đặc trưng giữa những người anh em ruột thịt.
    • Như anh em, thân thiết như anh em: "fraternel" cũng dùng để chỉ mối quan hệ gần gũi, gắn bó đầy tình cảm giữa những người không quan hệ huyết thống, nhưng coi nhau như anh em.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Leur lien fraternel est très fort. (Mối liên hệ anh em của họ rất bền chặt.)
    • Il m'a accueilli avec un sourire fraternel. (Anh ấy đón tiếp tôi với một nụ cười thân thiết như anh em.)
    • Une dispute fraternelle (Một cuộc cãi vã giữa anh em)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Accueil fraternel": sự đón tiếp nồng hậu, thân tình như với anh em.

    • J'ai reçu un accueil fraternel dans leur famille. (Tôi đã nhận được một sự đón tiếp thân tình như anh em trong gia đình họ.)
  • "Aide fraternelle": sự giúp đỡ chân thành, vô tư như tình cảm anh em.

    • Il m'a apporté une aide fraternelle dans ce projet difficile. (Anh ấy đã mang đến cho tôi một sự giúp đỡ chân thành trong dự án khó khăn này.)
Biến thể từ gần giống
  • Fraternellement (trạng từ): một cách anh em, một cách thân tình.

    • Ils se sont salués fraternellement. (Họ chào nhau một cách thân tình.)
  • Fraternité (danh từ): tình anh em, tình huynh đệ.

    • La fraternité est une valeur importante. (Tình huynh đệmột giá trị quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Fraternel (sens 1): familial (thuộc gia đình).
  • Fraternel (sens 2): amical (thân thiện), chaleureux (ấm áp, nồng nhiệt), cordiale (chân thành, thân mật).
Từ trái nghĩa
  • Hostile (thù địch).
  • Égoïste (ích kỷ).
  • Indifférent (thờ ơ, lãnh đạm).
fraternel

Un frère a un geste fraternel envers son frère cadet.

tính từ
  1. (thuộc) anh em
    • Amour fratenel
      tình anh em
    • amitié fratenelle
      tình hữu nghị anh em

Từ chứa "fraternel"

Từ có nhắc đến "fraternel"