fratricide

/'freitrisaid/
tính từ
  1. giết anh (chị, em)
  2. anh em giết hại lẫn nhau, huynh đệ tương tàn
    • Guerre fratricide
      chiến tranh huynh đệ tương tàn
danh từ
  1. kẻ giết anh (chị, em)
danh từ giống đực
  1. tội giết anh (chị, em)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "fratricide"