fraudulent

/'frɔ:djulənt/
tính từ
  1. mắc tội gian lận; mắc tội lừa lọc
  2. ý gian lận, ý lừa lọc
  3. do gian lận, do lừa lọc; đi lừa được
    • fraudulent gains
      những của đi lừa được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

fraudulent
A company was fined for using fraudulent advertising.