frigide

tính từ
  1. (thơ ca) lạnh lẽo, lạnh ngắt
  2. không hứng tình; lãnh đạm tình dục (nữ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "frigide"

frigide
Une main effleure une surface frigide en hiver.